|
VCB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963 |
83.6T |
— |
Ngân hàng |
|
MBB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) |
80.5T |
— |
Ngân hàng |
|
VPB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993 |
79.3T |
— |
Ngân hàng |
|
CTG
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
77.7T |
— |
Ngân hàng |
|
VIC
|
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) |
77.3T |
— |
Bất động sản |
|
HPG
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát (HPG) |
76.8T |
— |
Kim loại |
|
BID
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957 |
72.8T |
— |
Ngân hàng |
|
TCB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) |
70.9T |
— |
Ngân hàng |
|
ACB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) |
51.4T |
— |
Ngân hàng |
|
BSR
|
Công ty Cổ phần Lọc – Hóa dầu Bình Sơn (BSR) |
50.1T |
— |
Sản xuất Dầu khí |
|
HDB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) |
50.1T |
— |
Ngân hàng |
|
SHB
|
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) |
45.9T |
— |
Ngân hàng |
|
VHM
|
Công ty Cổ phần Vinhomes (VHM) |
41.1T |
— |
Bất động sản |
|
GVR
|
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) |
40.0T |
— |
Hóa chất |
|
ACV
|
Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV) |
35.8T |
— |
Vận tải |
|
VIB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) |
34.0T |
— |
Ngân hàng |
|
MSB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) |
31.2T |
— |
Ngân hàng |
|
HVN
|
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) |
31.1T |
— |
Du lịch & Giải trí |
|
POW
|
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) |
30.7T |
— |
Sản xuất & Phân phối Điện |
|
LPB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam (LPB) |
29.9T |
— |
Ngân hàng |
|
SSB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á (SSB) |
28.4T |
— |
Ngân hàng |
|
TPB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPB) |
27.7T |
— |
Ngân hàng |
|
OCB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông (OCB) |
26.6T |
— |
Ngân hàng |
|
SSI
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) |
24.9T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
VCK
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS (VCK) |
24.3T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
GAS
|
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) |
24.1T |
— |
Nước & Khí đốt |
|
VRE
|
Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) |
23.3T |
— |
Bất động sản |
|
TCX
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương (TCX) |
23.1T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
NVL
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova (Novaland) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn, được thành lập năm 1992. Hoạt động chính của Novaland là đầu tư, thi công xây dựng và kinh doanh bất động sản. Tập đoàn đã và đang triển khai hơn 40 dự án nhà ở và hơn 5 dự án bất động sản du lịch nghỉ dưỡng tại các vị trí chiến lược của hầu hết các quận, huyện tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Novaland được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào tháng 12/2016. |
22.3T |
— |
Bất động sản |
|
VNM
|
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty giữ vững vị thế top 1 thị phần ngành sữa Việt Nam , hiện nay VNM đang quản lý hơn 130.000 đàn bò sữa đang khai thác, 15 trang trại bò sữa công nghệ cao, 16 nhà máy sữa hiện đại và 1 nhà máy thị bò mát 10.000 tấn. Sản phẩm của VNM đã có mặt tại hơn 200.000 điểm bán trong hệ thống phân phối và được xuất khẩu trực tiếp đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006. |
20.9T |
— |
Sản xuất thực phẩm |
|
NVB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân (NVB) |
19.3T |
— |
Ngân hàng |
|
STB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (STB) |
18.9T |
— |
Ngân hàng |
|
VPX
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank (VPX) |
18.8T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
EIB
|
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB) |
18.7T |
— |
Ngân hàng |
|
VPL
|
Công ty Cổ phần VinPearl (VPL) |
17.9T |
— |
Du lịch & Giải trí |
|
NAB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) |
17.2T |
— |
Ngân hàng |
|
FPT
|
Công ty Cổ phần FPT (FPT) |
17.0T |
— |
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính |
|
VIX
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX (VIX) |
15.3T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
VND
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT (VND) |
15.2T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
MSN
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (MSN) |
15.2T |
— |
Sản xuất thực phẩm |
|
MWG
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động (MWG) |
14.7T |
— |
Bán lẻ |
|
ABB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABB) |
14.0T |
— |
Ngân hàng |
|
VEA
|
Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEA) |
13.3T |
— |
Công nghiệp nặng |
|
MCH
|
Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan (MCH) |
12.9T |
— |
Sản xuất thực phẩm |
|
PLX
|
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (PLX) |
12.9T |
— |
Sản xuất Dầu khí |
|
SAB
|
Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) |
12.8T |
— |
Bia và đồ uống |
|
HAG
|
Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG) |
12.7T |
— |
Sản xuất thực phẩm |
|
MVN
|
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN) |
12.0T |
— |
Vận tải |
|
GE2
|
Tổng công ty Phát điện 2 (GE2) |
11.9T |
— |
Sản xuất & Phân phối Điện |
|
VCI
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap (VCI) |
11.5T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
PGV
|
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (PGV) |
11.2T |
— |
Sản xuất & Phân phối Điện |
|
KDH
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền (KDH) |
11.2T |
— |
Bất động sản |
|
DXG
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (DXG) |
11.1T |
— |
Bất động sản |
|
HCM
|
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) |
10.8T |
— |
Dịch vụ tài chính |
|
VBB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006 |
10.8T |
— |
Ngân hàng |
|
BAB
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á (BAB) |
10.7T |
— |
Ngân hàng |
|
HUT
|
Công ty Cổ phần Tasco (HUT) |
10.7T |
— |
Ô tô và phụ tùng |
|
BCM
|
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) |
10.3T |
— |
Bất động sản |
|
OIL
|
Tổng công ty Dầu Việt Nam (OIL) |
10.3T |
— |
Sản xuất Dầu khí |